Diễn đàn lớp 08BHTM01 ĐHNN ĐN
 
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Những thành ngữ với Heart!

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
nmhquyen



Tổng số bài gửi : 71
Join date : 17/12/2009
Age : 34
Đến từ : Việt Nam

Bài gửiTiêu đề: Những thành ngữ với Heart!   Fri Dec 18, 2009 10:33 am

Cảm xúc
a heartthrob
người nổi tiếng mà rất hấp dẫn
Elvis Presley was a real heartthrob to millions in the 1950s.
Elvis Presley đã là một thần tượng lớn của hàng triệu người trong những năm 1950.

a bleeding heart
người mào đó mà biểu thị quá nhiều sự đồng cảm (thường được dùng để biểu thị rằng bạn không đồng ý về sự đồng cảm của họ)
Those bleeding heart socialists want to spend my taxes giving money to the unemployed.
Những người xã hội đa cảm muốn sử dụng tiền thuế của tôi để cho người thất nghiệp.

to break someone's heart
1. làm cho ai đó mà yêu bạn rất buồn, thường bằng cách nói với họ rằng bạn đã không còn yêu họ và muốn chia tay với họ
She broke my heart when she ran off and married Mike.
Cô ta đã làm tan nát trái tim tôi khi cô ấy bỏ đi và lập gia đình với Mike.
2.làm ai đó cảm thấy rất buồn
It broke her heart when she didn't get into university.
Cô ấy rất buồn khi không được vào đại học.

to have a change of heart
thay đổi cách bạn nghĩ hoặc cảm xúc về một việc gì đó
We were going to have a big party but he had a change of heart so we just had a few friends round instead.
Chúng ta sẽ có một buổi tiệc lớn nhưng anh ta đã thay đổi ý kiến nên chúng ta đã chỉ có vài người bạn thôi.
Lòng dũng cảm
Take heart
Được nói khi bạn muốn khuyến khích ai đó mà đang cảm thấy thất bại hoặc muốn bỏ cuộc
We've walked all day. Take heart, we're nearly there and we'll have a lovely meal when we finish.
Chúng ta đã đi bộ cả ngày. Hãy cố gắng lên, chúng ta sắp đến đích và chúng ta sẽ có một bữa ăn ngon khi chúng ta đến đích.

to lose heart
đầu hàng hoặc ngừng cố gắng làm việc gì đó
They found the work too difficult and in the end, they lost heart.
Họ đã cảm nhận công việc quá khó khăn và cuối cùng, họ đã bỏ cuộc.
Lòng trung trực
to bare your heart
nói với ai đó những ý nghĩ và cảm xúc thầm kín của bạn
Don't bare you heart to him! He'll tell everyone. He can't keep a secret.
Đừng thổ lộ với anh ta! Anh ta sẽ nói với mọi người. Anh ta không thể giữ bí mật.

from the bottom of your heart
rất thành thật, rất trung thực
I promise to love you forever and I mean that from the bottom of my heart.
Anh hứa sẽ yêu em mãi mãi và anh nói thật từ đáy lòng anh.

Cross my heart (and hope to die)
bạn nói thành ngữ này để biểu thị rằng cái bạn vừa hứa hoặc phát biểu là hoàn toàn sự thật
I did see them and they were kissing! Cross my heart!
Tôi đã thấy họ và họ đang hôn nhau! Hãy tin tôi đi!

in your heart of hearts
cái bạn nghĩ là sự thật trong ý nghĩ thầm kín nhất của bạn
She said she didn't steal the money but in my heart of hearts I knew she was lying.
Cô ta nói rằng cô ta đã không ăn cắp tiền nhưng trong thâm tâm tôi biết cô ta nói dối.

Copy from thanhphatduhoc.com

Violetbindweed
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Những thành ngữ với Heart!
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: GÓC HỌC TẬP :: NGOẠI NGỮ-
Chuyển đến